ngọn cờ

sản phẩm

(-)-Epigallocatechin gallate CAS 989-51-5 EGCG (Epigallocatechin gallate)

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: (-)-Epigallocatechin gallate

MÃ SỐ: EGCG

Từ đồng nghĩa: Epigallocatechingallate (EGCG)

Độ tinh khiết: ≥98%

CAS 989-51-5


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Epigallocatechingallate (EGCG)

Số CAS: 989-51-5

Tên gọi khác: 1,2,4-Benzenetricarboxylic 1,2-anhydride 4-chloride~Phthalic anhydride 4-carbonyl chloride~TMAC; Trimellitic anhydride chloride; 4-chloroformylphthalic anhydride; 1,3-dioxo-1,3-dihydro-2-benzofuran-5-carbonyl chloride; 4-(2,4-dicarboxybenzoyl)oxycarbonylbenzene-1,3-dicarboxylic acid chloride

Hình thức: Bột màu trắng nhạt

Thông số kỹ thuật: Hàm lượng EGCG ≥95%

Đóng gói: Hộp thiếc nhôm (1kg/hộp), thùng giấy (25kg/thùng)

Mô tả: Trà xanh - EGCG

Ứng dụng

Chất chống oxy hóa tự nhiên dùng trong thực phẩm và đồ uống, chất phụ gia cho mỹ phẩm và hóa chất tiêu dùng hàng ngày, nguyên liệu thô cho các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và dược phẩm.

Thông số kỹ thuật

Mục

Mục lục

Kết quả kiểm tra

Của cải

Bột trắng tương tự

Bột màu trắng nhạt

Mùi và vị

Đặc trưng

Đạt tiêu chuẩn

Số mắt lưới

Không dưới 90% qua lưới 80

Đạt tiêu chuẩn

Độ hòa tan

Dễ dàng hòa tan trong nước

Dễ dàng hòa tan trong nước

EGCG

Không dưới 95% EGCG

96,6%

Hàm lượng caffeine

NMT0,1%

0,05%

Mất mát do sấy khô

NMT5.0%

2,82%

Tro còn lại sau khi đốt (%)

NMT0,1%

0,07%

Asen (mg/kg)

NMT0.5ppm

Đạt tiêu chuẩn

Kim loại nặng (Pb)

NMT0.5ppm

Đạt tiêu chuẩn

Benzen hexaclorua

NMT0.1ppm

Đạt tiêu chuẩn

DDT

NMT0.1ppm

Đạt tiêu chuẩn

Tổng số lượng vi khuẩn

NMT500cfu/g

Đạt tiêu chuẩn

Nấm men và nấm mốc

NMT100cfu/g

Đạt tiêu chuẩn

Vi khuẩn Coliform

TIÊU CỰC

Không phát hiện

Vi khuẩn Salmonella

ÂM

Không phát hiện

Hạn sử dụng

Thời hạn sử dụng 2 năm nếu được đóng kín và bảo quản tránh ánh nắng trực tiếp.

Phần kết luận

Đạt tiêu chuẩn


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.