Giá tốt, 99% Perfluorooctane CAS 307-34-6
Giá tốt, 99% Perfluorooctane CAS 307-34-6
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên hóa học: Perfluorooctane
Từ đồng nghĩa: Perfluorooctane 99%
Loại: Dạng lỏng
CAS: 307-34-6
MF C8F18
Perfluorooctane (C8F18) có điểm nóng chảy -25℃ và điểm sôi 103℃. Nó không bắt lửa, không độc hại, có độ ổn định hóa học cao và không màu. Perfluorooctane không tan trong nước, etanol, axit axetic và formaldehyd, nhưng có thể tan trong etyl ete, axeton, diclorometan, cloroform và fluorocloroankan. Perfluorooctane có sức căng bề mặt thấp, độ bền điện môi cao, khả năng chịu nhiệt tuyệt vời và nhiệt độ phân hủy trên 800℃. Perfluorooctane có thể hòa tan một lượng lớn oxy và carbon dioxide, và có thể được sử dụng cùng với các hợp chất flo cacbon khác làm máu nhân tạo và dung dịch bảo quản nội tạng trong ống nghiệm.
Trong y học, perfluorooctane có thể được sử dụng cùng với các hợp chất fluorocarbon khác như máu nhân tạo và dung dịch bảo quản nội tạng trong ống nghiệm.
Perfluorooctane có thể được sử dụng làm môi chất làm mát và chất lỏng cách điện trong nhiều thiết bị điện khác nhau.
Ngoài ra, perfluorooctane còn có thể được sử dụng làm chất lỏng thủy lực và chất bôi trơn cho máy móc chính xác, chất tẩy rửa, môi chất truyền nhiệt, chất lỏng cách ly gioăng dụng cụ, môi chất phản ứng hóa học hoặc dung môi.
Bao bì:
Các thông số đóng gói perfluorooctane như sau: đóng gói trong chai nhựa 25g, 500g; đóng gói trong thùng nhựa 5kg; đóng gói trong thùng thép và nhựa 25kg, 50kg. Các thông số đóng gói cụ thể có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của người dùng.
Perfluorooctane cần được bảo quản trong kho mát, thông gió tốt, tránh xa lửa và nguồn nhiệt. Cần bảo quản riêng biệt với các chất oxy hóa, hóa chất thực phẩm và kim loại kiềm.
| MỤC | MỤC LỤC | ||
| Perfluorooctane, % khối lượng | ≥90% | ≥95% | ≥99% |
| Hàm lượng tạp chất perfluorine C6-C8, % khối lượng | ≤ 9,8% | ≤ 4,8% | ≤ 0,98% |
| Hàm lượng tạp chất hydro do quá trình flo hóa không hoàn toàn, % khối lượng | ≤ 0,1% | ≤ 0,1% | ≤ 0,01% |
| Khoảng nhiệt độ sôi, % khối lượng | 96-105℃ | 100-105℃ | 104-105℃ |
| Độ pH (20℃) Độ axit | 6.2-7.1 | 6,4-7,0 | 6,8-7,0 |
| (20℃) Chỉ số khúc xạ, C2 /(N * m2) | 1,26 | 1,27 | 1,27 |
| (25℃) Mật độ, g/cm3 | 1,73-1,74 | 1,75-1,78 | 1,76-1,78 |










