Than chì flo hóa độ tinh khiết cao 99% CAS 11113-63-6 Fluorographite (Carbon flo hóa)
Tên hóa học: Fluorographit
Từ đồng nghĩa: Fluorographit 99%; Graphit Florua; Cacbon flo hóa
CAS: 11113-63-6
MF CH4F2
Mã số sản phẩm: Fluorographite
Loại: Liti Florua
Tiêu chuẩn chất lượng: Cấp công nghiệp
Độ tinh khiết: ≥99%
Hàm lượng F: 45-65% theo trọng lượng
Kích thước hạt: ≤20μm
Ứng dụng: Pin sơ cấp loại năng lượng, loại công suất và loại tốc độ xả cao.
Tiềm năng ứng dụng: Bôi trơn rắn, lớp phủ chống ăn mòn và chống bám bẩn.
Hiệu suất điện hóa của than chì flo hóa:
Fluorographite được sử dụng làm vật liệu catốt của pin lithium-fluorocarbon, ở tốc độ phóng điện C/10, nó có thể được ứng dụng trong các loại pin sơ cấp năng lượng, công suất và tốc độ phóng điện cao.
Điện áp phóng điện của fluorographite loại năng lượng cao bằng hoặc lớn hơn 2,5V, dung lượng riêng của fluorographite loại năng lượng cao hơn 800mAh/g và năng lượng riêng của nó hơn 2000Wh/kg, đây là một loại vật liệu catốt có hiệu suất tuyệt vời trong pin lithium sơ cấp.
Điện áp phóng điện của fluorographite loại công suất cao bằng hoặc lớn hơn 2,8V, dung lượng riêng của fluorographite loại công suất cao hơn 700mAh/g và năng lượng riêng của nó hơn 1900Wh/kg. Các đặc tính kết hợp của fluorographite loại công suất cao rất tuyệt vời, thể hiện hiệu suất nổi bật ở các nhiệt độ và dòng phóng điện khác nhau, phù hợp với các trường hợp yêu cầu điện áp phóng điện cao hơn và mật độ công suất cao hơn.
Loại fluorographite tốc độ phóng điện cao được cải tiến bằng fluorographite năng lượng cao, quá trình cải tiến này giúp cải thiện đáng kể độ dẫn điện, nhờ đó nó có thể phóng điện ở tốc độ cao. Điện áp nền khi phóng điện của fluorographite tốc độ phóng điện cao đạt từ 2V trở lên ở tốc độ phóng điện 5C, so với tốc độ 0,1C thì tỷ lệ giữ dung lượng đạt từ 70% trở lên. Loại này phù hợp cho các trường hợp không yêu cầu điện áp phóng điện đặc biệt nhưng cần dòng phóng điện cao.
Fluorographite là một loại vật liệu fluorocarbon mới, được sử dụng làm vật liệu catốt cho pin lithium sơ cấp. Fluorographite có những ưu điểm như mật độ năng lượng cao, khả năng phóng điện ổn định, phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng và tuổi thọ lưu trữ lâu dài, do đó có tiềm năng ứng dụng lớn trong ngành hàng không vũ trụ và một số lĩnh vực dân dụng cao cấp.
Ngoài ra, fluorographite cũng có thể được sử dụng làm chất phụ gia cho chất bôi trơn rắn và mỡ cũng như lớp phủ chống ăn mòn và chống bám bẩn.
Bao bì:
Các quy cách đóng gói là 10g, 50g, 100g, 500g, 1kg, 2kg, 5kg và trên 10kg, để đáp ứng các yêu cầu khác nhau của các viện nghiên cứu khoa học và doanh nghiệp sản xuất. Tùy theo số lượng, fluorographite được đóng gói bằng chai nhựa, túi nhựa đôi, thùng nhựa hoặc thùng carton. Số lượng đặt hàng tối thiểu là 10g.
| MỤC | MỤC LỤC |
| Fluorographit, % khối lượng | ≥99% |
| Hàm lượng F, wt% | 45-65% trọng lượng |
| Kích thước hạt (D50) | ≤20μm |
| Vỗ nhẹ | ≥0,9g/cm |











