ngọn cờ

sản phẩm

Chì Salicylat CAS 15748-73-9

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: Chì salicylat

Từ đồng nghĩa: Chì(II)salicylat

Độ tinh khiết: ≥99%

Số CAS: 15748-73-9


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

Chì salicylat

CAS RN:15748-73-9
Một cuộc mít tinh toàn quốc:2292

1. Tính chất vật lý và hóa học:

1.1 Công thức phân tử: C7H4CÁI3Chì

1.2 Khối lượng phân tử: 343,2

1.3 Độ tan: Không tan trong nước.

1.4 Độ ổn định và khả năng phản ứng: Ổn định ở nhiệt độ và áp suất bình thường. Sẽ phân hủy khi gặp axit nitric hoặc axit axetic. Hấp thụ độ ẩm.

2. Các chỉ số kỹ thuật:

Mục Mục lục
Hàm lượng chì, %(m/m) 59,35~61,36
Độ ẩm, %(m/m) ≤2
Độ pH cho các chất chiết xuất từ ​​nước 5~6
Ion chì (Pb2+) không có
Tỷ lệ lọt qua (bằng sàng tiêu chuẩn 120 mesh), % 100
Vẻ bề ngoài Bột màu trắng đến hồng, không có tạp chất nhìn thấy được.

Ứng dụng

Chì salicylat đã được sử dụng làm chất xúc tác điều chỉnh tốc độ cháy trong nhiên liệu rắn, đặc biệt là để điều chỉnh hiệu suất cháy của nhiên liệu rắn hai thành phần được cải tiến bằng nitramine nhằm giảm hệ số áp suất và hệ số nhiệt độ khi được thêm vào chất phụ gia năng lượng cao. Nó có thể được sử dụng riêng lẻ hoặc kết hợp với các chất xúc tác cháy khác như đồng.

Lưu trữ & Đóng gói

Đóng gói:Túi giấy Kraft có lớp lót bằng túi nhựa, trọng lượng tịnh 25kg/túi.

Kho:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Hạn sử dụng là 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm vẫn có thể sử dụng được nếu kết quả kiểm tra lại đạt yêu cầu sau ngày hết hạn.

Hướng dẫn an toàn:Độc hại. Khi vận hành, cần đeo găng tay cao su tổng hợp và khẩu trang chống bụi để tránh tiếp xúc với da và hít phải bụi.

Vận tải:Tránh tiếp xúc với nước và môi trường trong quá trình vận chuyển. Không trộn lẫn với chất oxy hóa mạnh hoặc thực phẩm.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.