Chì Citrat CAS 512-26-5
Chì citrat
CAS RN:512-26-5
Một cuộc mít tinh toàn quốc:229
1. Tính chất vật lý và hóa học:
1.1 Công thức phân tử: C12H10CÁI14Chì3
1.2 Khối lượng phân tử: 999,8
1.3 Độ tan: Không tan trong nước
1.4 Độ ổn định và khả năng phản ứng: Ổn định ở nhiệt độ và áp suất bình thường. Sẽ phân hủy khi gặp axit nitric hoặc axit axetic. Hấp thụ độ ẩm.
2. Các chỉ số kỹ thuật:
| Mục | Mục lục |
| Hàm lượng chì, %(m/m) | 60,93~62,17 |
| Độ ẩm, %(m/m) | ≤2 |
| Độ pH cho các chất chiết xuất từ nước | 5~6 |
| Ion chì (Pb2+) | không có |
| Tỷ lệ đạt (bằng sàng tiêu chuẩn 120 mesh),% | 100 |
| Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
Chì citrate đã được sử dụng làm chất xúc tác tăng tốc độ cháy trong nhiên liệu rắn hoặc chất tương phản cho kính hiển vi điện tử.
Đóng gói:Túi giấy Kraft có lớp lót bằng túi nhựa, trọng lượng tịnh 25 kg/túi.
Kho:Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Hạn sử dụng là 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm vẫn có thể sử dụng được nếu kết quả kiểm tra lại đạt yêu cầu sau ngày hết hạn.
Hướng dẫn an toàn:Độc hại. Khi vận hành, cần đeo găng tay cao su tổng hợp và khẩu trang chống bụi để tránh tiếp xúc với da và hít phải bụi.
Vận tải:Tránh tiếp xúc với nước và môi trường trong quá trình vận chuyển. Không trộn lẫn với chất oxy hóa mạnh hoặc thực phẩm.










