Giá tốt Cocamide DEA/ cocamide diethanolamine CAS 68603-42-9
Giá tốt Cocamide DEA/ cocamide diethanolamine CAS 68603-42-9
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên hóa học: cocamide diethanolamine
Từ đồng nghĩa: Cocamide DEA; Diethanol amide từ dầu dừa; Diethanol amide từ axit béo dừa (CDEA)
Công thức phân tử: RCON(C2H4OH)2 R:Co alkyl
Số CAS: 68603-42-9
Diethanolamide từ dừa, với các chức năng làm ướt, làm sạch, chống tĩnh điện và các đặc tính khác, là một chất ổn định bọt tốt. Nó cũng có đặc tính làm mềm và có tác dụng hiệp đồng tốt với các chất hoạt động bề mặt khác, giúp phân tán các hạt bụi bẩn. Khả năng tẩy rửa tương đương với xà phòng. Ít gây kích ứng da hơn.
Đặc trưng:
1. Khả năng khử trùng, làm ướt, phân tán, chống nước cứng và chống tĩnh điện tuyệt vời.
2. Khả năng làm đặc, tạo bọt, ổn định bọt và tẩy gỉ hoàn hảo.
3. Khi kết hợp với các chất hoạt động bề mặt anion khác, chẳng hạn như LABSA, khả năng tạo bọt sẽ được cải thiện rõ rệt, bọt sẽ nhiều hơn, ổn định hơn và giữ được lâu hơn. Hiệu quả giặt tẩy cũng được tăng cường.
Ứng dụng:
1. Khi thêm vào dầu gội và nước rửa tay, nó không chỉ giúp ổn định bọt và làm đặc dung dịch mà còn giảm kích ứng da.
2. Vì có khả năng làm mềm sợi vải, sản phẩm này đặc biệt thích hợp để giặt các loại sợi có nguồn gốc động vật, chẳng hạn như lông thú, sợi chỉ, v.v.
3. Sản phẩm này được ứng dụng trong chất tẩy rửa dạng lỏng, dầu gội đầu, nước rửa chén, xà phòng lỏng, chất làm mềm sợi, chất tẩy rửa len và chất tráng kim loại, v.v.
4. Cũng được sử dụng trong mạ điện, xi đánh giày và mực in, v.v.
Đóng gói:
Đóng gói 200kg/thùng phuy hoặc 1000kg/thùng IBC, hoặc theo yêu cầu của quý khách. Nên bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm, tránh xa các chất oxy hóa.
| MỤC | Loại 1:1 | Loại 1:1.5 | Loại 1:2 |
| Hình thức bên ngoài, 25°C | Chất lỏng nhớt màu vàng nhạt | ||
| Hàm lượng amit,% | ≥90% | ≥82% | ≥75% |
| Giá trị amin, mgKOH/g | ≤35 | 50-75 | ≥80 |
| Este, % | ≤5 | ≤2 | ≤1 |
| Giá trị pH (dung dịch ethanol 10%, 10g/L) | 9.0-11.0 | 9.0-11.0 | 9,5-11,5 |
| Màu sắc, Hazen | ≤300 | ≤300 | ≤300 |
| * Ngoài ra: Công ty có thể nghiên cứu và phát triển các sản phẩm mới theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |||














