4,4`,4“-triamino triphenylmethane / p-leucaniline/ paraleucaniline chất lượng cao
Tên hóa học: 4,4`,4``-triamino triphenylmethane
Tên gọi khác: p-leucaniline; paraleucaniline; 4,4',4''-Triaminotriphenylamine
Công thức phân tử: C19H19N3
Khối lượng phân tử: 289,38
Ứng dụng: Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất chất kết dính. NỐT RÊNó cũng có thể được sử dụng như một chất trung gian trong quá trình nhuộm.
Đóng góiĐóng gói bằng túi nhựa, túi lót nhựa đựng trong thùng giấy. Trọng lượng tịnh 1kg, 5kg và 20kg.
Lưu trữ và vận chuyểnBảo quản kín ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm trong quá trình bảo quản. Sản phẩm được vận chuyển ở nhiệt độ phòng, và được phủ bằng vải nhựa khi gặp mưa hoặc tuyết. Thời hạn bảo quản ở nhiệt độ phòng là 36 tháng.
1. Hộp đựng phải được niêm phong kín để tránh tiếp xúc lâu với không khí, tránh nước, hơi ẩm, nhiệt độ cao và ánh nắng trực tiếp.
2. Đeo kính bảo hộ và các thiết bị bảo hộ lao động cần thiết khác.
| Đội | Thông số kỹ thuật | ||
| Vẻ bề ngoài | Bột màu đỏ nhạt và hồng | ||
| Hàm lượng 4,4`,4``-triamino triphenylmethane | ≥90% | ||
| Hàm lượng nước | ≤0,5% | ||
| Điểm nóng chảy, ℃ | ≥180 | ||
| Độ mịn: 100 mesh | ≥95,0% | ||
| 1. | |
| 2. | |
| 3. | |
| 4. | |
| 5. | |
| 6. | Polybutadiene kết thúc bằng nhóm hydroxyl HTPB CAS 69102-90-5 |
| 7. | PPDI (1,4-Phenylene Diisocvanate) |
| 8. | TODI CAS 91-97-4 |
| 9. | PTSI CAS 4083-64-1 |
| 10. | KHÔNG (Dimeryl Diisocyanate) |
| 11. | TMXDI (Tetramethylxylylene Diisocyanate) |
| 12. | TMI (1-(1-Isocyanato-1-methylethyl)-3-isopropenylbenzene) |
| 13. | Trans-CHDI (Trans-1,4-cyclohexane diisocyanate) |
| 14. | Cyclohex-1,4-Ylene Diisocyanate (CHDI) |
| 15. | www.theoremchem.com |










