Luliconazole chất lượng cao CAS 187164-19-8
| Tên sản phẩm | Luliconazole (-)-(E)-[(4R)-4-(2,4-Dichlorophenyl)-1,3-dithiolan-2-ylidene]-(1H-imidazol-1-yl)acetonitrile | ||
| Số lô | 200415 | Ngày sản xuất | 15/04/2020 |
| Số lượng | 100KG | Ngày hết hạn | 14/04/2023 |
| Các mục kiểm tra | Thông số kỹ thuật | Kết quả kiểm tra | |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng ngà đến vàng nhạt | Bột tinh thể màu trắng nhạt | |
| Nhận dạng | HPLC: Thời gian lưu của đỉnh chính trong dung dịch thử phải tương ứng với thời gian lưu của dung dịch chuẩn, thu được trong phép thử các chất liên quan. | Tuân thủ | |
| IR: Phổ hồng ngoại của mẫu phải tương ứng với phổ hồng ngoại của chất chuẩn tham chiếu. | Tuân thủ | ||
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤0,50% | 0,05% | |
| Cặn còn lại sau khi đốt cháy | ≤0,20% | 0,09% | |
| Kim loại nặng | ≤20ppm |
| |
| Chất liên quan (Bằng phương pháp HPLC)() Hợp chất A+C Bất kỳ tạp chất riêng lẻ nào khác Tổng tạp chất |
≤0,15% ≤0,10% ≤0,50% |
Không phát hiện được Không phát hiện được Không phát hiện được | |
| Độ tinh khiết quang học (bằng HPLC) | Hợp chất B ≤0,15% | 0,08% | |
| Định lượng (bằng HPLC) Trên cơ sở khô | 98,0% ~ 102,0% | 99,7% | |
| Lượng slovene còn sót lại (theo GC)() Methanol Acetonitrile Ethyl axetat Tetrahydrofuran N-heptane | ≤3000ppm ≤410ppm ≤5000ppm ≤20ppm ≤720ppm ≤5000ppm | 19 ppm 40ppm Không phát hiện được Không phát hiện được Không phát hiện được | |
Điều kiện bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng, đậy kín nắp hộp, nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.
Kết luận: Phù hợp với tiêu chuẩn nội bộ.
Kết quả phù hợp với (Số hiệu & phiên bản) GY-G-48041 2.6








