Dung dịch axit hydrobromic 33% trong axit axetic CAS 37348-16-6
Dung dịch axit hydrobromic 33% trong axit axetic
| Nhận dạng | Tên sản phẩm: | Dung dịch axit hydrobromic 33% trong axit axetic | ||
| Tên sản phẩm: | Dung dịch axit hydrobromic 33% trong axit axetic | |||
| Công thức phân tử: | BrH | Khối lượng phân tử: | 140,9639 | |
| Số CAS: | 37348-16-6 | Mã số RTECS: | ||
| Mã HS: | 2811199090 | Không: | 3265 | |
| Biển báo nguy hiểm: | Bảng mã IMDG: | |||
| Tính chất vật lý và hóa học | Hình thức và đặc tính: | - Chất lỏng màu vàng nhạt | ||
| Công dụng: | -Nó được sử dụng rộng rãi trong thuốc trừ sâu, chất trung gian dược phẩm | |||
| Điểm nóng chảy: | -11℃ | Điểm sôi: | 28,9°C ở 760 mmHg | |
| Tỷ trọng tương đối (nước=1): | Độ ẩm ≤: | 0,05% | ||
| Dung dịch axit hydrobromic trong axit axetic. Định lượng ≥ | 33% | Giá trị pH: | 6.0~8.0 | |
| Áp suất hơi bão hòa (kPa): | Độ hòa tan: | |||
| Nhiệt độ tới hạn (℃): | - | Áp suất tới hạn (MPa): | - | |
| Nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy (kJ/mol): | - | |||
| Nguy cơ cháy nổ | Các điều kiện cần tránh: | - | ||
| Khả năng bắt lửa: | - | Phân loại bảo hiểm cháy theo quy định xây dựng: | - | |
| Điểm chớp cháy (℃): | Nhiệt độ tự bốc cháy (℃): | - | ||
| Giới hạn nổ thấp hơn (V%): | - | Giới hạn nổ trên (V%): | - | |
| Đặc điểm nguy hiểm: | ||||
| Sản phẩm cháy (phân hủy): | - | - | - | |
| Vật liệu không tương thích: | - | - | - | |
| Các phương pháp chữa cháy: | ||||
| Loại rủi ro: | - | - | - | |
| Đóng gói và vận chuyển | Nhóm đóng gói: | |||
| Hướng dẫn bảo quản và vận chuyển: | Các vật phẩm bị ăn mòn do axit vô cơ thứ cấp. Nên bảo quản trong kho mát, thoáng khí, khô ráo, tránh ánh sáng và kín hơi. | |||
| Mục | Giá trị chỉ số |
| Vẻ bề ngoài | chất lỏng màu vàng nhạt |
| Công thức phân tử | BrH |
| Dung dịch axit hydrobromic trong axit axetic. Định lượng ≥ | 33% |
| Giá trị pH | 6.0~8.0 |
| Độ ẩm ≤ | 0,05% |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.









