ngọn cờ

sản phẩm

Isopropyl axetat/ 99,5% Isopropyl axetat CAS 108-21-4

Mô tả ngắn gọn:

Isopropyl axetat

99,5% Isopropyl axetat

CAS 108-21-4


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Sự miêu tả

Isopropyl axetat
Công thức phân tử C5H10CÁI2
Khối lượng phân tử 102
CAS NO 108-21-4
Công thức cấu trúc CH3COOCH(CH3)CH3
Nội dung ≥99,5%
Ứng dụng Dung môi dùng cho nhựa tổng hợp, dung môi dùng cho chất phủ và mực in, hoặc được sử dụng làm chất khử nước, chất chiết xuất và chất tạo hương vị.
Thông số kỹ thuật

Mục

Đơn vị

Tiêu chuẩn

Vẻ bề ngoài

 

chất lỏng trong suốt không màu

Chroma

Fri-Co

≤10

Mật độ (ρ20)

g/cm3

0,866-0,873

ISO-propyl axetat

%

≥99,5%

Độ axit

%

≤0,01

Độ ẩm

%

≤0,05

Đóng gói 170kg/thùng
Vận tải Theo quy định về vận chuyển hóa chất nguy hiểm dễ cháy

Sản phẩm liên quan

Tên sản phẩm Công dụng
Triacetin Được sử dụng làm chất làm dẻo, chất đóng rắn, chất cố định, dung môi cho sợi.
N-Propyl Acetate Được sử dụng làm dung môi cho sơn và mực in, chất tạo hỗn hợp đẳng phí trong sản xuất PTA, chất tẩy rửa điện tử.
Isopropyl axetat Được sử dụng làm dung môi cho lớp phủ và mực in, chất phục hồi axit axetic trong sản xuất vinylon.
Diacetin Được dùng làm chất hóa dẻo
Ethylene glycol diacetate Được sử dụng làm chất phụ gia, thuốc nhuộm, trong ngành dược phẩm, chất bảo quản có tính axit.
Triethylene glycol diacetate Được sử dụng làm chất phụ gia, trong ngành dược phẩm và công nghiệp đúc.
Ethylene glycol diformate Sản phẩm này có thể được sử dụng như một chất phụ trợ dệt may, hoặc như chất axit hóa cho sợi và các sản phẩm từ sợi trong quá trình nhuộm hoặc in ấn.

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.