MT-4 | Chất liên kết chéo/chất kết dính
Tiêu chuẩn điều hành:Q/TY J08.04-2015
1. Tính chất vật lý và hóa học:
1.1 Mùi: Mùi hôi thối như cỏ mục
1.2 Độ hòa tan: Hòa tan tự do trong các dung môi hữu cơ, chẳng hạn như metylen diclorua, cloroform, etyl ete, v.v. Ít tan trong nước.
1.3 Độ ổn định: Nhiệt độ phân hủy lớn hơn 100℃. Nó sẽ bị phân hủy trong bất kỳ axit nào. Quá trình trùng hợp xảy ra khi tiếp xúc với vật liệu có tính axit hoặc tạp chất chứa hydro hoạt tính. Quá trình đồng trùng hợp và liên kết chéo cũng có thể diễn ra khi tiếp xúc với các hợp chất chứa từ hai hydro hoạt tính trở lên.
2. Các chỉ số kỹ thuật:
| Mục | Mục lục |
| Độ axit, mg KOH/g | ≤2.0 |
| Độ ẩm, % (m/m) | ≤0,5 |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng nhớt trong suốt màu nâu đỏ |
Đóng gói:Hai thùng nhựa trong một thùng gỗ. Trọng lượng tịnh: 10 kg/thùng; 20 kg/thùng.
Kho:Được niêm phong bằng khí nitơ. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh nhiệt độ cao và ánh nắng trực tiếp. Hạn sử dụng là 12 tháng kể từ ngày sản xuất. Sản phẩm vẫn có thể sử dụng nếu kết quả kiểm tra lại đạt tiêu chuẩn sau ngày hết hạn.
Vận tải:Khi vận chuyển, giữ xe ở tư thế thẳng đứng, tránh va chạm mạnh và tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
Hướng dẫn an toàn:Độc hại khi tiếp xúc với da. Phải sử dụng găng tay cao su, mặt nạ phòng độc và kính bảo hộ trong quá trình thao tác để tránh tiếp xúc với da hoặc mắt.









