bột nano-Bi (Bi 50 nm 99,9%)
Các đặc điểm chính củaBột nano-Bi được điều chế thông qua một quy trình đặc biệt, có độ tinh khiết cao, kích thước hạt đồng đều, hình cầu, độ phân tán tốt, nhiệt độ oxy hóa và độ co ngót khi thiêu kết.
Ứng dụng của chất phụ gia bôi trơn nano kim loại: thêm 0,1 đến 0,3% bột nano bismuth vào mỡ bôi trơn trong quá trình ma sát, tạo thành lớp tự bôi trơn, tự phân lớp trên bề mặt ma sát, giúp cải thiện đáng kể hiệu suất của mỡ. Công nghiệp luyện kim: Bột nano bismuth có thể được sử dụng làm chất phụ gia cho gang, thép và nhôm để cải thiện khả năng cắt gọt của hợp kim. Vật liệu từ tính: tiết diện hấp thụ neutron nhiệt của bismuth nhỏ, điểm nóng chảy, điểm sôi và môi chất truyền nhiệt có thể được sử dụng làm chất dẫn điện trong lò phản ứng hạt nhân.
| Sản phẩm được phân loại | Người mẫu | Kích thước hạt trung bình (nm) | Độ tinh khiết (%) | Diện tích bề mặt riêng (m²)2/ g) | Khối lượng riêng (g/cm³)3) | Đa hình | Màu sắc |
| Kích thước nano | Bi-001 | 50 | > 99,9 | 39,6 | 0,9 | Hình cầu | Đen |
| 1. | Bột nano đồng/Bột nano Cu (Cu 50nm 99,9%) |
| 2. | Bột nano kẽm/ Bột Zn nano (Zn 50nm 99,9%) |
| 3. | Bột nano coban/ Bột nano Co (Co 50nm 99,9%) |
| 4. | Bột nano molypden/ Bột nano Mo (Mo 50nm 99,9%) |
| 5. | bột nano-niken/bột Nano Ni (Ni 50nm 99,9%) |
| 6. | Bột nano thiếc/ Bột nano thiếc (Sn 50nm 99,9%) |
| 7. | Bột nano oxit magie (MgO) |
| 8. | bột nano titan/bột Nano Ti (Ti 40nm 99,9%) |
| 9. | Bột nano vonfram/ Bột nano vonfram (W 50nm 99,9%) |
| 10. | bột nano-Bi/bột Nano Bi (Bi 50nm 99,9%) |
| 11. | Hạt nano vàng (Au) / Bột nano vàng (Au 12-15nm, độ tinh khiết 99,99%) |
| 12. | Hạt nano bạch kim/ Bột nano Pt (Pt 10nm 99,9%) |
| 13. | Bột nano Tantalum / Hạt nano (Ta)/ Bột Nano Ta (Ta 80nm 99,9%) |
| 14. | bột nano bạc |
| 15. | bột nano nhôm/ bột nano Al |
| 16. | Bột nano sắt/ Nano Fe 50nm |









