Cacbua tantali nano/ TaC nano 100nm 99,9%
Các đặc điểm chính củaBột cacbua tantali siêu mịn nano được điều chế thông qua một quy trình đặc biệt, có kích thước hạt đồng đều, dễ phân tán, cứng và chất lượng quan trọng hơn, độ ổn định hóa học cao và tính chất ở nhiệt độ cao tốt, khả năng chống oxy hóa mạnh, dẫn điện tuyệt vời. Mật độ 14,5g/cm3, điểm nóng chảy 38750C, điểm sôi 55000C. Bột cacbua tantali siêu mịn là một vật liệu gốm quan trọng, được thêm vào các cacbua kim loại và kim loại hiếm như TaC, NbC, Cr2C3, VC, với mục đích chính là ức chế sự phát triển hạt hợp kim và cải thiện cấu trúc tổ chức. Cho dù là sản xuất hợp kim hạt thô hay hạt siêu mịn, chẳng hạn như dụng cụ khai thác mỏ, hoặc thanh tròn, nên chọn cacbua kim loại hiếm có kích thước hạt nhỏ. Do lượng cacbua kim loại hiếm được thêm vào chỉ mới bắt đầu điều chỉnh kích thước hạt WC và cải thiện cấu trúc tổ chức, và do đó, hy vọng rằng hiệu quả của chất phụ gia càng mịn thì độ phân tán càng tốt. Đặc biệt đối với các thanh tròn và các hợp kim có cấu trúc hạt siêu mịn khác, nếu chất phụ gia quá thô nhưng lại làm cho lớp hợp kim hình thành dày hơn thì dĩ nhiên là không phù hợp.
Bột cacbua tantan siêu mịn 1 nm được sử dụng trong luyện kim bột, dụng cụ cắt gọt, gốm sứ cao cấp, lắng đọng hơi hóa học, chất phụ gia hợp kim cứng chịu mài mòn để cải thiện độ dẻo dai của hợp kim;
Bột cacbua tantan siêu mịn 2 nm, chất tinh luyện hạt hợp kim gốc vonfram, có thể cải thiện đáng kể các tính chất của hợp kim.
| Sản phẩm được phân loại | Người mẫu | Kích thước hạt trung bình (nm) | Độ tinh khiết (%) | Diện tích bề mặt riêng (m2 / g) | Khối lượng riêng (g/cm3) | Đa hình | Màu sắc |
| Kích thước nano | TaC-001 | 100 | > 99,0 | 32,8 | 3.10 | Khối lập phương | Nâu đen |
| Dưới micromet | TaC-002 | 800 | > 99,8 | 8,38 | 4.10 | Khối lập phương | Nâu nâu |
| 1. | Silicon carbide nanomet / Nano SiC 40nm 99,9% |
| 2. | Cacbua titan nano / Nano TiC 40nm 99,9% |
| 3. | Bột WC cấu trúc nano/ WC nano 50nm 99,9% |
| 4. | Cacbua zirconi nanomet/ Nano ZrC 50nm 99,9% |
| 5. | Nano vanadi cacbua / Nano VC 50nm 99,9% |
| 6. | Nano-tantalum carbide / Nano TaC 100nm 99,9% |
| 7. | Cacbua molypden nano/ Nano MoC 80nm 99,9% |
| 8. | Cacbua crom nano / Nano CrC 80nm 99,9% |








