Cacbua molypden nano / MoC nano 80nm 99,9%
Các đặc điểm chính củaBột molypden cacbua nano siêu mịn được điều chế bằng phương pháp đặc biệt có cấu trúc mạng lục giác xếp chặt (a = 3,004Å, c = 4,722Å), cũng như mạng lập phương tâm mặt (hằng số mạng 4,14Å). Axit kỵ khí không phản ứng với molypden cacbua, nhưng tan trong axit nitric và nước cường toan, và kết tủa cacbon. Mật độ 9,18g/cm³, điểm nóng chảy 2,69 nghìn ± 500°C. Có điểm nóng chảy cao và độ cứng cao, độ ổn định nhiệt và cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời.
Bột cacbua molypden siêu mịn 1 nm có thể được sử dụng làm vật liệu phủ, cũng có thể được sử dụng làm vật liệu phụ gia, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng chịu nhiệt độ cao, chống mài mòn và kháng hóa chất;
Trộn molypden cacbua siêu mịn và WC, thêm lanthanide thích hợp vào phương pháp sản xuất cacbua nung kết, ta có thể thu được sự phân bố pha chất kết dính, tạo ra cacbua xi măng molypden đặc và mịn.
| Sản phẩm được phân loại | Người mẫu | Kích thước hạt trung bình (nm) | Độ tinh khiết (%) | Diện tích bề mặt riêng (m2 / g) | Khối lượng riêng (g/cm3) | Đa hình | Màu sắc |
| Kích thước nano | Vì2C -001 | 100 | > 99,0 | 31,9 | 3,41 | Liên minh sáu đảng | Xám và đen |
| Dưới micromet | Vì2C -002 | 800 | > 99,2 | 8.24 | 4.17 | Liên minh sáu đảng | Xám đậm |
| 1. | Silicon carbide nanomet / Nano SiC 40nm 99,9% |
| 2. | Cacbua titan nano / Nano TiC 40nm 99,9% |
| 3. | Bột WC cấu trúc nano/ WC nano 50nm 99,9% |
| 4. | Cacbua zirconi nanomet/ Nano ZrC 50nm 99,9% |
| 5. | Nano vanadi cacbua / Nano VC 50nm 99,9% |
| 6. | Nano-tantalum carbide / Nano TaC 100nm 99,9% |
| 7. | Cacbua molypden nano/ Nano MoC 80nm 99,9% |
| 8. | Cacbua crom nano / Nano CrC 80nm 99,9% |









