ngọn cờ

sản phẩm

Cung cấp Perfluorotripropylamine/ FC-3283 CAS 338-83-0 với độ tinh khiết cao 99%.

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: Perfluorotripropylamine

Từ đồng nghĩa: Perfluorotripropylamine 99%

Tính chất: Chất lỏng không màu, không mùi và trong suốt, có đặc tính bôi trơn tốt và khả năng cách điện tuyệt vời.

CAS: 338-83-0

MF C9F21N


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Hiệu suất

Perfluorotripropylamine (C9F21N) là một hợp chất perfluorotripropylamine quan trọng, là chất lỏng trong suốt không màu, không tan trong nước, etanol, acetone, ether, chloroform, benzen và petroleum ether cũng như các dung môi hữu cơ khác, độ tan rất nhỏ, nhưng có thể trộn lẫn với chlorofluoroalkan. Perfluorotripropylamine có độ bền hóa học rất tốt, ngay cả khi đun nóng, axit mạnh, bazơ mạnh, chất oxy hóa mạnh cũng không ảnh hưởng đến nó. Perfluorotripropylamine có khả năng cách điện rất cao, sức căng bề mặt rất thấp, khả năng chịu nhiệt tốt, ở nhiệt độ trên 250℃ sẽ có sự phân hủy ở mức độ rất thấp. Perfluorotripropylamine hoàn toàn không độc hại đối với cơ thể người, có thể hòa tan và vận chuyển một lượng lớn oxy và carbon dioxide, là một trong những thành phần chính của huyết tương nhân tạo được sử dụng trong lĩnh vực y tế hiện đại.

Ứng dụng

1. Perfluorotripropylamine là một trong những thành phần chính của huyết tương nhân tạo.

2. Perfluorinated tripropylamine cũng có thể được sử dụng như một môi trường làm việc lý tưởng trong ngành công nghiệp điện tử hiện đại, dùng để kiểm tra hiệu năng của các linh kiện điện tử.

3. Ngoài ra, tripropylamine perfluor hóa còn có nhiều ứng dụng rộng rãi trong chất lỏng cách điện, chất lỏng truyền nhiệt, cách ly chống ăn mòn cho dụng cụ và thiết bị đo, chất lỏng truyền dẫn, chất bôi trơn chống oxy hóa, làm sạch chính xác, v.v.

Đóng gói và lưu trữ

Được đóng gói trong chai đựng hóa chất màu nâu kín, tránh tiếp xúc với oxit và bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.

Đóng gói dưới dạng chai nhựa 500g, thùng nhựa 5kg, thùng nhựa thép 25kg, 50kg. Sản phẩm cần được bảo quản và vận chuyển theo quy định chung về hóa chất, hoặc đóng gói theo nhu cầu của người sử dụng.

Thông số kỹ thuật

MỤC
Điểm 90%
Điểm 95%
Điểm 99%
Độ tinh khiết, % khối lượng
≥90%
≥95%
≥99%
Hàm lượng tạp chất perfluorine C7 - C9
≤9,8%
≤4,8%
≤0,98%
Hàm lượng tạp chất chứa hydro do quá trình flo hóa chưa hoàn toàn
≤0,1%
≤0,1%
≤0,01%
Phạm vi đun sôi
110 - 128℃
120 - 128℃
127 - 128℃
Dư lượng cháy
≤0,1%
≤0,1%
≤0,01%
Hằng số điện môi, C2/(N*m2)
1.8
1.9
1.9
Mật độ, g/cm³3
1,72-1,76
1,73-1,75
1,73-1,74

Đề xuất sản phẩm

Mục Tên Số CAS
1 Perfluoro n-butylsulfonyl fluoride 375-72-4
2 Kali perfluorobutan sulfonat 29420-49-3
3 Axit trifluoromethanesulfonic 1493-13-6
4 Kali perfluorohexanesulfonat 3871-99-6
5 Perfluoro-1-Octanesulfonyl Fluoride 307-35-7
6 Perfluorotriethylamine 359-70-6
7 Perfluorotripropylamine 339-83-0
8 Perfluorotributylamine 311-89-7

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.