ngọn cờ

sản phẩm

tert-Butyl 2-bromo isobutyrate 99% dưới dạng 23877-12-5

Mô tả ngắn gọn:

Tên hóa học: tert-Butyl 2-bromo isobutyrate

Độ tinh khiết: tối thiểu 99%

CAS 23877-12-5


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mô tả sản phẩm

tert-Butyl 2-bromo isobutyrate

Nhận dạng Tên sản phẩm: tert-Butyl alpha-bromoisobutyrate
Tên sản phẩm: tert-Butyl alpha-bromoisobutyrate
Công thức phân tử: C8H15Người anh em2 Khối lượng phân tử: 223.11
Số CAS: 23877-12-5 Mã số RTECS:  
Mã HS: 2915900090 Không: /
Biển báo nguy hiểm: Xn Bảng mã IMDG:  
Tính chất vật lý và hóa học Hình thức và đặc tính: chất lỏng trong suốt không màu
Công dụng: Loại bỏ nhóm tert-butyl của quá trình chuyển giao nguyên tử, chất ức chế trùng hợp gốc tự do
Điểm nóng chảy:   Điểm sôi: 35-37°C 1mm
Tỷ trọng tương đối (nước=1): 1,196g/mL (20℃) (theo tài liệu tham khảo) Độ ẩm ≤: 0,05%
Định lượng 2-tert-Butyl alpha-bromoisobutyrate ≥ 99% Độ axit (dưới dạng brom axetat) ≤ 6.0~8.0

Thông số kỹ thuật

Mục Giá trị chỉ số
Vẻ bề ngoài chất lỏng trong suốt không màu
Công thức phân tử C8H15Người anh em2
Định lượng 2-tert-Butyl alpha-bromoisobutyrate ≥ 98,5%
Mật độ (d2020) g/cm³3 1,196g/mL (20℃) (theo tài liệu tham khảo)
Giá trị pH 6.0~8.0
Độ ẩm ≤ 0,05%

Sản phẩm liên quan

KHÔNG.

Tên sản phẩm

Số CAS

Loại

1

Tert-butyl axetat

540-88-5

Chất trung gian dược phẩm

2

Tert-butyl chloroacetate

107-59-5

Chất trung gian dược phẩm

3

Tert-butyl bromoacetate

5292-43-3

Chất trung gian dược phẩm

4

Tert-Butyl 2-Bromoisobutyrate

23877-12-5

Chất trung gian dược phẩm

5

Trimethyl phosphonoacetate

5927-18-4

Chất trung gian dược phẩm

6

Triethyl phosphonoacetate

867-13-0

Chất trung gian dược phẩm

7

Ethyl dimethylphosphonoacetate

311-46-6

Chất trung gian dược phẩm

8

Methyl diethylphosphonoacetate

1067-74-9

Chất trung gian dược phẩm

9

Tert-butyl diethylphosphonoactate

27784-76-5

Chất trung gian dược phẩm

10

Diethyl cyanomethyl phosphonate

2537-48-6

Chất trung gian dược phẩm

11

Diethyl 2,5-dibromohexanedioate

869-10-3

Chất trung gian dược phẩm

12

7-chloroquinaldine

4965-33-7

Chất trung gian dược phẩm

13

(3S)-4-Chloro-3-[(triMethylsilyl)oxy]butanenitrile

727382-14-1

Chất trung gian dược phẩm

14

(S)-4-Chloro-3-hydroxybutyronitrile

127913-44-4

Chất trung gian dược phẩm

15

S-4-Chloro-3-hydroxybutyric acid ethyl ester

86728-85-0

Chất trung gian dược phẩm

16

Ethyl (R)-(-)-4-cyano-3-hydroxybutyrate

141942-85-0

Chất trung gian dược phẩm

17

Axit 1,1-cyclohexanediacetic (CDA)

4355-11-7

Chất trung gian dược phẩm

18

1,1-Cyclohexanediacetic acid monoamide (CAM)

99189-60-3

Chất trung gian dược phẩm

19

Ethyl-2-bromoisobutyrate

600-00-0

Chất trung gian dược phẩm

20

Ethyl 6-hydroxyhexanoate

5299-60-5

Chất trung gian dược phẩm

21

Tert-butyl dimethylphosphonoactate

62327-21-3

Chất trung gian dược phẩm

22

este diethyl của axit carbamoylmethyl-phosphonic

5464-68-6

Chất trung gian dược phẩm

23

3,4-dimethyl-benzodehyd

5973-71-7

Chất trung gian dược phẩm

24

Tri(o-tolyl)phosphine

6163-58-2

Chất trung gian dược phẩm

25

Tris(4-methylphenyl)phosphine

1038-95-5

Chất trung gian dược phẩm

26

Ethyl 3-hydroxyhexanoate

2305-25-1

Cay

27

Methyl 3-hydroxyhexanoate

21188-58-9

Cay

28

cis-Jasmone

488-10-8

Cay


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.