Yttrium cacbonat Y2(CO3)3 CAS 38245-39-5
Yttrium cacbonat được ứng dụng rộng rãi trong gốm sứ điện tử, thủy tinh và điện tử. Các loại có độ tinh khiết cao là vật liệu quan trọng nhất cho các chất phát quang đất hiếm ba băng tần và Yttrium-Sắt-Garnet, vốn là các bộ lọc vi sóng rất hiệu quả. Yttrium cacbonat là nguồn Yttrium không tan trong nước, có thể dễ dàng chuyển đổi thành các hợp chất Yttrium khác, chẳng hạn như oxit bằng cách nung nóng (nung vôi).
| Mã sản phẩm | y2(co3)3 | ||||
| Cấp | 99,9999% | 99,999% | 99,99% | 99,9% | 99% |
| THÀNH PHẦN HÓA HỌC | |||||
| Y2O3/TREO (% tối thiểu) | 99.9999 | 99.999 | 99,99 | 99,9 | 99 |
| TREO (% min.) | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 |
| Tổn thất khi đánh lửa (% tối đa) | 0,5 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Tạp chất đất hiếm | ppm tối đa. | ppm tối đa. | ppm tối đa. | % tối đa. | % tối đa. |
| La2O3/TREO CeO2/TREO Pr6O11/TREO Nd2O3/TREO Sm2O3/TREO Eu2O3/TREO Gd2O3/TREO Tb4O7/TREO Dy2O3/TREO Ho2O3/TREO Er2O3/TREO Tm2O3/TREO Yb2O3/TREO Lu2O3/TREO | 0,1 0,1 0,5 0,5 0,1 0,1 0,5 0,1 0,5 0,1 0,2 0,1 0,2 0,1 | 1 1 1 1 1 2 1 1 1 2 2 1 1 1 | 30 30 10 20 5 5 5 10 10 20 15 5 20 5 | 0,01 0,01 0,01 0,01 0,005 0,005 0,01 0,001 0,005 0,03 0,03 0,001 0,005 0,001 | 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03 0,1 0,05 0,05 0,3 0,3 0,03 0,03 0,03 |
| Tạp chất không phải đất hiếm | ppm tối đa. | ppm tối đa. | ppm tối đa. | % tối đa. | % tối đa. |
| Fe2O3 SiO2 CaO Cl- CuO Chín PbO Na2O K2O MgO Al2O3 TiO2 ThO2 | 1 10 10 50 1 1 1 1 1 1 5 1 1 | 3 50 30 100 2 3 2 15 15 15 50 50 20 | 10 100 100 300 5 5 10 10 15 15 50 50 20 | 0,002 0,03 0,02 0,05 | |
Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.










