NMP N-Methyl pyrrolidone chất lượng cao 99,9% cas 872-50-4
99,9% NMP N-Methyl pyrrolidone cas 872-50-4
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên hóa học: N-Methyl pyrrolidone
Từ đồng nghĩa: 1-Methyl-2-pyrrolidinone; NMP; N-Methyl-2-pyrrolidone
CAS: 872-50-4
Công thức phân tử: C5H9NO
Độ tinh khiết: tối thiểu 99,9%
Chất lỏng trong suốt không màu, có khả năng hút nước mạnh. Nó có thể hòa tan gần như hoàn toàn trong tất cả các dung môi (ethanol, aldehyde, ketone, hydrocarbon thơm, v.v.).
Là một dung môi phân cực có tính chọn lọc cao và là hợp chất dị vòng chứa nitơ, NMP có những ưu điểm như không độc hại, điểm sôi cao, độ ăn mòn thấp, độ hòa tan cao, độ nhớt thấp, độ bay hơi thấp, độ ổn định tốt và tính chọn lọc cao.
1. Cấp độ vi điện tử: Thích hợp cho màn hình LCD, chất bán dẫn, bảng mạch, ống nano carbon và các ngành công nghiệp vi điện tử cao cấp khác.
2. Loại dùng trong điện tử: Thích hợp cho các ngành công nghiệp như sợi aramid, PPS, màng siêu lọc, khắc quang học tấm OLED, khắc keo và các ngành công nghiệp khác.
3. Loại dùng cho pin: Thích hợp cho pin lithium và các ngành công nghiệp khác.
4. Loại công nghiệp: Thích hợp cho quá trình cô đặc axetylen, chiết xuất butadien, vật liệu cách điện, sơn cao cấp, phụ gia thuốc trừ sâu, mực in, sơn, chất tẩy rửa công nghiệp và các ngành công nghiệp khác.
Đóng gói:
Thùng IBC 1000kg, thùng phuy 200kg, thùng phuy 25kg, chai 1kg
| Mặt hàng | Cấp độ vi điện tử | Cấp độ điện tử | Ắc quy cấp | Cấp độ công nghiệp |
| Độ tinh khiết (GC, % khối lượng) | ≥99,95 | ≥99,9 | ≥99,9 | ≥99,8 |
| Nước (KF, ppm) | ≤100 | ≤200 | ≤200 | ≤500 |
| Chroma (Hazen, APHA) | ≤10 | ≤10 | ≤10 | ≤30 |
| Giá trị pH của dung dịch 10% | 6-9 | 6-9 | 6-9 | 6,5-10 |
| amin tự do (ppm) | / | / | ≤20 | / |
| Tổng amin (dựa trên MMA, ppm) | ≤15 | ≤20 | ≤30 | / |
| Cl-,PO43-, SO42-(ppm) | ≤0,02 | ≤0,02 | / | / |
| NO3- (ppm) | ≤0,01 | ≤0,01 | / | / |
| Ion kim loại(ppb) K、Na、Ca、Zn、Mg、Cd、Pb、Cr、Hg、As、Ni、Sn、B、Si、Mn、Fe、Cu、Ag、Ti、Al、Li、Co、Au | ≤10 | ≤20 | / | / |












