TMAH loại công nghiệp/điện tử 25% Tetramethylammonium Hydroxide cas 75-59-2
TMAH 25% Tetramethylammonium Hydroxide cas 75-59-2
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tên sản phẩm: TMAH 25%; Tetramethylammonium Hydroxide
Số CAS: 75-59-2
Công thức phân tử: C4H13NO
Hình thức: chất lỏng không màu
Sản phẩm ban đầu ở dạng tinh thể không màu (chứa ba/năm phân tử nước), dễ hút ẩm, có mùi amoniac nhất định và tính kiềm mạnh; hấp thụ carbon dioxide trong không khí, tạo thành cacbonat, kiềm hữu cơ, có tính ăn mòn mạnh. Sản phẩm có hai loại: dung dịch nước và dung dịch metanol.
Tetramethylammonium hydroxide (TMAH hoặc TMAOH) là một muối amoni bậc bốn có công thức phân tử [(CH3)4N]+[OH]-, và là thành viên đơn giản nhất trong nhóm các hợp chất amoni bậc bốn hữu cơ. Một trong những ứng dụng công nghiệp của nó là để khắc silicon theo kiểu dị hướng. Nó cũng được sử dụng làm dung môi kiềm trong quá trình phát triển chất cản quang axit trong quy trình quang khắc. Vì là chất xúc tác chuyển pha, nó rất hiệu quả trong việc loại bỏ chất cản quang. Nó cũng được sử dụng làm chất hoạt động bề mặt trong quá trình tổng hợp ferrofluid, để ngăn ngừa sự kết tụ.
1) Về khía cạnh phân tích, tetramethylammonium hydroxit có thể được sử dụng làm thuốc thử cực phổ.
2) Về khía cạnh tinh chế sản phẩm, nó được sử dụng như một chất kiềm không tro để kết tủa một số nguyên tố kim loại.
3) trong ngành công nghiệp điện tử, đặc biệt là với vai trò chất phát triển điện trở dương, chất ăn mòn ướt trên tấm silicon và dung dịch siêu sạch cho quy trình CMP.
4) trong sản xuất mạch tích hợp, màn hình tinh thể lỏng, bảng mạch in, tụ điện, cảm biến và nhiều linh kiện điện tử khác.
| Thông tin vận chuyển | Thùng chứa |
| Thùng chứa sạch 200L | |
| Có các loại container khác theo yêu cầu. | |
| Phân loại vận chuyển | |
| Tên vận chuyển chính xác: tetramethylammonium hydroxide | |
| Phân loại mức độ nguy hiểm: 8 | |
| Số nhận dạng: UN1835, PGII |
| An toàn và xử lý | Để biết thông tin cụ thể về an toàn và cách sử dụng, vui lòng tham khảo tài liệu hướng dẫn. |
| Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) có sẵn theo yêu cầu. |
| Mục | Mục lục |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng không màu |
| Xét nghiệm | 25,00±0,50% |
| Hazen | ≤ 50# |
| (CO32-) | ≤ 40ppm |
| (Cl) | ≤ 0,1 ppm |
| (CH3OH) | ≤ 40ppm |
| (Cái đó) | ≤ 5 ppb |
| (Cái đó) | ≤ 10 ppb |
| (Mg) | ≤ 5 ppb |
| (Al) | ≤ 10 ppb |
| (K) | ≤ 10 ppb |
| (Cái đó) | ≤ 10 ppb |
| (Cr) | ≤ 5 ppb |
| (Mn) | ≤ 5 ppb |
| (Sắt) | ≤ 5 ppb |
| (Co) | ≤ 5 ppb |
| (TRONG) | ≤ 5 ppb |
| (Với) | ≤ 5 ppb |
| (Zn) | ≤ 5 ppb |
| (Vì) | ≤ 5 ppb |
| (Tại) | ≤ 5 ppb |
| (Đĩa CD) | ≤ 5 ppb |
| (Pb) | ≤ 5 ppb |
| hạt (≥0,5μm) | ≤100ea/ml |
200kg hoặc 25kg/thùng
a, Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát và tránh ánh nắng trực tiếp
b, Tránh xa lửa và nhiệt
c, Sử dụng cẩn thận để tránh làm vỡ.














