Triethyl orthoformate / 99% TEOF CAS 122-51-0
Triethyl orthoformate (TEO/TEOF) là một hợp chất orthoester, được phân loại là ester, công thức phân tử là HC(OC2H5)3. Triethyl orthoformate là chất lỏng trong suốt, không màu, có mùi hăng. Tan ít trong nước và phân hủy trong nước; trộn lẫn được với ethanol và ether. Có độc tính thấp. Nói chung, Triethyl orthoformate (TEOF) được sử dụng làm chất trung gian dược phẩm (API) trong lĩnh vực y tế, chẳng hạn như điều chế các thuốc chống sốt rét như chloroquine và quinpir. Nó cũng được sử dụng làm nguyên liệu thô cho thuốc nhuộm ảnh và làm thuốc thử trong tổng hợp aldehyd Bodroux-Chichibabin.
TEOF được sử dụng làm chất ổn định cho lớp phủ polyurethane. Nó tương thích với isocyanate và polyester, đóng vai trò là chất hút ẩm trong hệ thống lớp phủ isocyanate và polyester. Cần tiến hành thử nghiệm để xác định tính phù hợp của sản phẩm cho ứng dụng dự định. Nhìn chung, TEOF được ứng dụng rộng rãi trong silicon, sơn, chất bịt kín, chất phun, v.v. Ngoài ra, TEOF cũng có thể được sử dụng để sản xuất các chất trung gian và API (Hoạt chất dược phẩm) trong lĩnh vực y tế.
Bao bì sản phẩm: Thùng nhựa hoặc thùng sắt mạ kẽm, trọng lượng tịnh 180kg/thùng hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Bảo quản sản phẩm: Để nơi khô ráo, thoáng mát, kín gió, tránh xa lửa.
Triethyl orthoformate (TEO/TEOF) là một chất trung gian quan trọng trong tổng hợp hữu cơ. Nó chủ yếu được sử dụng để tổng hợp các sản phẩm dược phẩm và thuốc trừ sâu, chẳng hạn như kháng sinh quinolone và Amitraz. Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sơn phủ, thuốc nhuộm và nước hoa. Ngoài ra, TEOF còn được sử dụng như một chất hút ẩm trong hệ thống sơn phủ isocyanate và polyester.
- Thuốc nhuộm
- Trung cấp ngành Dược phẩm
- Thuốc trừ sâu
- Hương liệu (Axit citric)
- Lớp phủ isocyanate và polyester
- Chất trám kín và chất xịt
| Tên mặt hàng | Mục lục |
| Vẻ bề ngoài: | chất lỏng không màu và trong suốt |
| Chroma(APHA): ≤ | 10 |
| Hàm lượng %: ≥ | 99,0 |
| Nồng độ cồn (%): ≤ | 0,45 |
| Ethyl Formate%: ≤ | 0,25 |
| Tạp chất%: ≤ | 0,25 |
| Mật độ (20℃): | 0,891-0,897 |
| Điểm sôi (℃): | 145-146 |










