CTPB Polybutadiene kết thúc bằng nhóm carboxyl (CTPB) CAS 586976-24-1
CTPB là một loại cao su polybutadiene dạng lỏng có nhóm carboxyl ở cả hai đầu phân tử, có khả năng chịu lạnh và độ đàn hồi tuyệt vời.
Các nhóm carboxyl ở đầu mạch có thể phản ứng với nhựa epoxy, tạo hiệu ứng làm tăng độ bền cho nhựa epoxy. So với CTBN, CTPB có độ nhớt thấp hơn, hiệu suất ở nhiệt độ thấp tốt hơn và độ dẻo dai cao hơn.
CTPB chủ yếu được sử dụng làm chất tăng cường độ bền cho chất kết dính và chất trám kín nhựa epoxy, nó cũng có thể được sử dụng riêng lẻ để sản xuất vật liệu bịt kín, chất kết dính, lớp phủ, sợi đàn hồi và các vật liệu nhân tạo như da, chất điều chỉnh cao su, v.v.
Dùng làm nhiên liệu đẩy
Đóng gói trong thùng 50kg/thùng phuy, 170kg/thùng phuy. Thời hạn bảo quản là 1 năm.
Hướng dẫn an toàn:
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Điều kiện tốt nhất là từ -20 đến 38℃. Thời hạn sử dụng 12 tháng, nếu hết hạn vẫn có thể sử dụng nếu đạt tiêu chuẩn sau khi kiểm tra lại. Khi vận chuyển cần tránh mưa và ánh nắng trực tiếp. Không trộn lẫn với chất oxy hóa mạnh.
| MỤC | CTPB-1 | CTPB-2 | CTPB-3 | CTPB-4 | CTPB-5 |
| Giá trị cacboxyl (mmol/g) | 0,40 - 0,47 | 0,68 - 0,75 | 0,65 - 0,70 | 0,71 - 0,80 | 0,81 - 1,00 |
| Độ nhớt (40℃, Pa.S) | ≤15 | ≤12 | ≤4.0 | ≤3,5 | ≤3.0 |
| Độ ẩm, wt% ≤ | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Chức năng | 1,75 - 1,95 | 1,90 - 2,10 | - | - | - |
| Khối lượng phân tử | 4100 - 4500 | 2800 - 3400 | 3000 - 3600 | 2700 - 3300 | 2400 - 2800 |
| * Ngoài ra: Chúng tôi có thể nghiên cứu và phát triển bất kỳ phiên bản CTPB mới nào theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. | |||||









